dịch vụ bốc xếp hàng hóa

Tham khảo bảng giá, chi phí dịch vụ thuê bốc xếp hiện nay trên thị trường

Bốc xếp

Việc bốc xếp hàng hóa với số lượng lớn không hề đơn giản, cần số lượng người lớn và các thiết bị hỗ trợ chuyên dụng hiện đại. Do đó không phải đơn vị bốc xếp nào cũng làm được, công ty dịch vụ bốc xếp mang đến cho khách hàng dịch vụ bốc xếp nhanh chóng, uy tín.

Giá dịch vụ bốc xếp bao nhiêu? Đây có lẽ là câu hỏi thường gặp nhất khi liên hệ với dịch vụ bốc xếp. Vì vậy, chúng tôi đã thống kê trong bảng giá các dịch vụ bốc xếp nhất định, quý khách hàng có thể tham khảo các dịch vụ bốc xếp tương ứng và lựa chọn.

Dịch vụ bốc xếp hàng hóa bao gồm:

  • Dịch vụ bốc xếp (lên xuống xe)
  • Dịch vụ bốc xếp tại nhà riêng, kho bãi, cảng biển, sân bay, bến xe …
  • Tiếp nhận và dỡ container
  • Thu gom, bốc xếp hàng hóa 24/24 kể cả ban đêm và các ngày lễ trong năm …
  • Bốc xếp hàng hóa sau khi đặt hàng
  • Ngoài ra, công ty chúng tôi còn có rất nhiều thiết bị chuyên dụng, xe nâng… để tháo dỡ, lên xuống hàng hóa theo yêu cầu của khách hàng.
  • Công ty đã thuê công nhân thu phí, xả thải theo giờ, ngày, tuần, dài hạn …

Bảng giá bốc xếp trong kho, chuyển hàng

STT Đơn vị tính Giá
1 Giá theo tấn 100.000 đ/tấn
2 Giá theo khối 20.000 đ/cbm (hàng nhẹ 3 khối nhẹ hơn 1 tấn)

Bảng giá dịch vụ bốc xếp thủ công

STT LOẠI DỊCH VỤ ĐƠN VỊ TÍNH HÀNG NHẬP HÀNG XUẤT
( VNĐ) ( VNĐ)
1. Bốc xếp hàng hoá thông thường
– Giá tối thiểu lần 25,000 25,000
– Giá áp dụng cho số lượng ít < 1 tấn Kg 150 150
– Giá áp dụng cho số lượng lớn > 1 tấn Kg 130 130
2. Bốc xếp hàng hoa quả tươi, hàng đông lạnh, hàng tươi sống
– Giá tối thiểu lần 25,000 25,000
– Giá áp dụng cho số lượng ít < 1 tấn Kg 200 200
– Giá áp dụng cho số lượng lớn > 1 tấn Kg 150 150
3. Bốc xếp hàng quý hiếm
– Giá tối thiểu lần 50,000 50,000
– Giá áp dụng cho số lượng ít < 1 tấn Kg 200 200
– Giá áp dụng cho số lượng lớn > 1 tấn Kg 180 180
4. Bốc xếp hàng nguy hiểm
– Giá tối thiểu lần 25,000 25,000
– Giá áp dụng cho số lượng ít < 1 tấn Kg 200 200
– Giá áp dụng cho số lượng lớn > 1 tấn Kg 150 150
5. Bốc xếp hàng nặng và hàng quá khổ
– Giá tối thiểu lần 30,000 30,000
– Giá áp dụng cho số lượng ít < 1 tấn Kg 170 170
– Giá áp dụng cho số lượng lớn > 1 tấn Kg 170 170
6 Dịch vụ phục vụ ngoài giờ hành chính
– Giá phục vụ trong khoảng từ 6h30 đến 22h00 của ngày làm việc thông thường Thu thêm 10% mức giá theo loại hình phục vụ
– Giá phục vụ trong sau 22h00 đến 7h30 giờ sáng của ngày làm việc thông thường Thu thêm 20% mức giá theo loại hình phục vụ
– Giá phục vụ vào ngày ngày thứ 7, chủ nhật, ngày nghỉ lễ theo QĐ của nhà nước, ngày nghỉ bù cho ngày nghỉ lễ nếu ngày nghỉ lễ theo quy định của nhà nước trùng vào thứ bảy, chủ nhật (kể cả làm đêm) Thu thêm 40% mức giá theo loại hình phục

Bảng giá bốc xếp theo xe (lên hàng hoặc xuống hàng)

STT Loại Xe Giá
1 Xe 2 tấn 150.000 đ/xe
2 Xe 3.5 tấn 200.000 đ/xe
3 Xe 5 tấn 300.000 đ/xe
4 Xe 8 tấn 500.000 đ/xe
5 Xe 10 tấn 600.000 đ/xe
6 Xe 15 tấn 1.000.000 đ/xe
7 Xe 20 tấn 1.500.000 đ/xe
8 Xe đầu kéo mooc thùng 12m 1.500.000 đ/lần
9 Container 20 feet nhẹ (<10 tấn) 700.000 đ/lần
10 Container 20 feet nặng (>10 tấn) 1.200.000 đ/lần
11 Container 40 feet nhẹ (<10 tấn) 1.600.000 đ/lần
12 Container 40 feet nặng (>10 tấn) 2.200.000 đ/lần

Lưu ý các bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, bạn nên liên vệ đến số hotline của các công ty cho thuê dịch vụ bốc xếp để được tư vấn và báo giá chi tiết hơn.

Xem thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *